Thép chịu lực
-
Thép chống ăn mòn Tập trung vào Chịu được ma sát và mài mòn cơ học Nó được sử dụng trong các thiết bị nặng.
-
Thép chống ăn mòn hóa học Tập trung vào Khả năng chống gỉ và ăn mòn hóa học Nó được sử dụng trong môi trường nước và hóa học.
-
Việc lựa chọn loại thích hợp phụ thuộc vào Loại ăn mòn mà thiết bị tiếp xúc và môi trường hoạt động.
- Sự miêu tả
Trong công nghiệp nặng nó được sử dụng Thép không gỉ Chịu được điều kiện khắc nghiệt nhưng có hai loại chính: Thép chống ăn mòn (Thép chống mài mòn) VàThép chống ăn mòn hóa học (chống ăn mòn / thép không gỉ). Mỗi loại có đặc tính và công dụng khác nhau.
1. Thép chống ăn mòn (Thép chống mài mòn)
-
Mục tiêu chính: sức chống cự Mài mòn cơ học Do ma sát, va đập hoặc mài mòn
-
Thành phần cơ bản:
-
Thường chứa Crôm cacbua hoặc các hợp kim cứng khác Để tăng cường độ cứng
-
Ví dụ: NM360, NM400, NM500
-
-
Đặc trưng:
-
Độ cứng cao (HB 360–500)
-
Khả năng chống mài mòn và mài mòn vượt trội
-
sức bền Tải nặng và va đập liên tục
-
-
Công dụng:
-
Thiết bị khai thác và xay xát
-
Tấm và ống lót mòn
-
Các thiết bị nặng như máy xúc, máy kéo
-
2. Thép chống ăn mòn hóa học (chống ăn mòn / thép không gỉ)
-
Mục tiêu chính: sức chống cự Ăn mòn hóa học và rỉ sét Do nước, axit, kiềm hoặc môi trường ẩm ướt
-
Thành phần cơ bản:
-
Chứa Crom ≥10,5% Ồ niken
-
Ví dụ: 304, 304L, 316, 316L, 2205
-
-
Đặc trưng:
-
Khả năng chống gỉ và ăn mòn hóa học cao
-
Khả năng chống ăn mòn cơ học trung bình so với thép chống ăn mòn
-
Khả năng hàn và định hình tốt
-
-
Công dụng:
-
Thiết bị hóa chất và hóa dầu
-
Bể chứa và tàu chứa
-
Ngành thực phẩm và đồ uống
-
Ứng dụng hàng hải
-
3. So sánh giữa hai loại
| Tài sản | Thép chống ăn mòn (Chống mài mòn) | Thép chống ăn mòn hóa học (thép không gỉ) |
|---|---|---|
| Khả năng chống ăn mòn cơ học | Rất cao | Trung bình |
| Khả năng chống ăn mòn hóa học | Thấp | Cao |
| độ cứng | Cao | Trung bình |
| Khả năng hàn và định hình | Giới hạn | Tốt |
| Công dụng chính | Thiết bị nặng, lót, khai thác mỏ | Công nghiệp hóa chất, hàng hải, thực phẩm, lưu trữ chất lỏng |

















