Thép chống mài mòn

Thành phần hóa học,/%
Cấp C Mn P S Cr TRONG Mo Của B AlS
Phạm vi
NM360 0.25 0.70 1.60 0.025 0.015 0.80 0.50 0.50 0.05 0.0005-0.006 0.01
NM400 0.30 0.70 1.60 0.025 0.010 1.00 0.70 0.50 0.05 0.0005-0.006 0.01
NM450 0.35 0.70 1.70 0.025 0.010 1.10 0.80 0.55 0.05 0.0005-0.006 0.01
NM500 0.38 0.70 1.70 0.02 0.010 1.20 1.00 0.65 0.05 0.0005-0.006 0.01

NM400 và NM500 là vật liệu Thép chống mài mòn được sử dụng phổ biến, Ứng dụng rộng rãi trong các thiết bị, linh kiện cơ khí trong các ngành công nghiệp khác nhau. Sự khác biệt giữa NM400 và NM500?

Dưới đây là sự so sánh của NM500 và NM500 của Tream:

Thành phần hóa học khác nhau

Thép chống mài mòn dòng NM có tấm mỏng, hình dáng đẹp, hiệu suất và chất lượng ổn định, với hiệu quả sản xuất cao. Dùng trong máy móc kỹ thuật, khai thác mỏ, và máy móc nông nghiệp, liên bí danh.
Sự khác biệt chính giữa NM400 và NM500 là ở hàm lượng C, Cr và các nguyên tố vi lượng khác.

Đánh dấu C Mn P S Cr Mo TRONG B CEV
NM400 .250,25 .70,70 1,60 .00,025 .00,010 1,4 .50,50 1,00 .000,004
NM500 .30,38 .70,70 .71,70 .0.020 .00,010 .1.2 .60,65 1,00 .000,005 0.65

Phạm vi độ cứng khác nhau

Độ cứng là chỉ số quan trọng của Thép Chống Mài Mòn.

  • NM400: độ cứng nhà máy 370–430 HBW

  • NM500: độ cứng nhà máy >470 HBW

  1. Tính chất cơ học khác nhau

NM400 và NM500 khác nhau đáng kể về cường độ năng suất, độ bền kéo, độ giãn dài và khả năng chống va đập:

Đánh dấu giới hạn đàn hồi Độ bền kéo Độ giãn dài
NM400 ≥1000 MPa ≥1200 MPa ≥10%
NM500 ≥1200 MPa ≥1500 MPa ≥7%

Giá khác nhau

Do sự khác biệt về thành phần hóa học và quy trình sản xuất, NM500 có khả năng chống mài mòn tốt hơn NM400 và giá cao hơn.

Quy trình sản xuất khác nhau

Do sự khác biệt về tính chất cơ học, Khi hàn NM400 và NM500 phải lựa chọn vật liệu hàn phù hợp để đạt kết quả tốt nhất.

Kim loại Teda Ganghua đã xuất khẩu tấm Thép chống mài mòn một cách chuyên nghiệp trong thời gian 20 năm, Chúng tôi có nhiều khách hàng lâu năm với nhu cầu cao, và chúng tôi cung cấp các tấm có chất lượng và thông số kỹ thuật khác nhau.

Thép chống mài mòn

Thép chống mài mòn

Thép chống mài mòn

Thép chống mài mòn

Thép chống mài mòn