Bộ phận xô sắt trắng cho thiết bị công nghiệp

Các loại/hình dạng điển hình:

  • Thanh đeo tiêu chuẩn
  • Khối trượt
  • Thanh đeo định hình
  • Thanh đeo khuỷu tay
  • Thanh cuộn
  • mỏm đá vi mô
  • Tấm lót hộp đá
  • Quán bar Grizzly

Các bộ phận mài mòn của sắt trắng lưỡng kim là vật liệu chống mài mòn độc đáo ở chỗ chúng kết hợp đặc tính chống mài mòn rất cao của bàn ủi có độ trắng cao (ASTM A532 15/3CrMo, 700BHN-63HRC) có thể hàn được & thép nhẹ có độ bền va đập cao thông qua hàn chân không để tạo ra sản phẩm có khả năng chống va đập và mài mòn đặc biệt trong khi vẫn giữ được.

Các loại

  • Thanh sặc
  • Nút đeo & bánh rán
  • Thanh mặc tiêu chuẩn
  • Thanh mòn định hình
  • Thanh trượt
  • Đầu búa máy hủy tài liệu/máy mài
  • chân nhỏ
  • Khối đeo khuỷu tay
  • Lớp lót Rockbox Thanh Grizzly

Dữ liệu kỹ thuật

  • độ cứng: 63HRC/700BHN
  • Sức mạnh cắt: 250MPA.
  • Độ bền kéo: 630Mpa phút.

Chockblocks

MỤC SỐ. Kích cỡ(mm) Kích thước Tây Bắc(kg)
MỘT B C D
CB 25 240x25x23 240 25 15 8 0.9
CB 40 240x40x23 240 40 15 8 1.5
CB 50 240x50x23 240 50 15 8 1.9
CB 65 240x65x23 240 65 15 8 2.5
CB 80 240x80x23 240 80 15 8 3.2
CB 90 240x90x23 240 90 15 8 3.5
CB100 240x100x23 240 100 15 8 3.9
CB 130 240x130x23 240 130 15 8 5.3
CB 150 240x150x23 240 150 15 8 6

Nút đeo/Bánh ránHãy hỏi ngay

MỤC SỐ. Kích cỡ(mm) Kích thước Tây Bắc(kg)
MỘT B C D
WB 60 là.60×27 60 27 17 10 0.7
WB 75 là.75×27 75 27 17 10 0.9
WB 90 là.90×27 90 27 17 10 1.4
WB 110 là. 110×32 110 32 20 12 2.1
WB 115 là. 115×32 115 32 20 12 2.5
WB 150 là. 150×41 150 41 25 16 5.7

Ứng dụng

Bimetallic White Iron Wear Parts Supplier for excavator
bimetallic white iron wear parts
Bimetallic White Iron Wear Parts Supplier for excavator