Giải pháp chống mài mòn tấm thép chịu mài mòn NM450
|
Tên sản phẩm
|
Tấm chống mài mòn
|
|
Chiều rộng
|
500-2200mm
|
|
độ dày
|
3-100mm
|
|
Sức chịu đựng
|
±1%
|
|
Điểm được cung cấp
|
NM360 NM400 NM450 NM500 NM600
|
|
OEM
|
Cắt theo kích thước tùy chỉnh và OEM
|
|
Dịch vụ xử lý
|
uốn, hàn, trang trí, Cắt, đấm
|
|
bưu kiện
|
Yêu cầu của khách hàng hoặc sắp xếp vận chuyển
|
|
lợi thế của chúng tôi
|
Mua sắm một cửa;chất lượng cao;
Giá cả cạnh tranh; giao hàng kịp thời; Hỗ trợ kỹ thuật; Cung cấp vật liệu và báo cáo thử nghiệm; |
|
Để ý
|
Xin vui lòng cho biết Kích thước, Số lượng, Chất liệu hoặc lớp, bề mặt, Nếu là sản phẩm đặc biệt và không đạt tiêu chuẩn, vui lòng cung cấp
Bản vẽ hoặc Hình ảnh hoặc Mẫu cho chúng tôi |
- Sự miêu tả
Tấm chống mài mòn
Tấm chống mài mòn là một loại tấm thép đặc biệt hiệu suất cao, chủ yếu bao gồm tấm thép carbon thấp và lớp chống mài mòn hợp kim, với khả năng chống mài mòn tuyệt vời, chống va đập, khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn. Nó được sử dụng rộng rãi trong luyện kim, than đá, xi măng, điện và các ngành công nghiệp khác, có thể được sử dụng để sản xuất máy móc khai thác mỏ, máy móc bảo vệ môi trường, máy móc kỹ thuật và các bộ phận sản phẩm khác. Mặc dù giá của tấm chống mài mòn tương đối cao, tuổi thọ của nó dài và nó có hiệu suất chi phí cao. Vì thế, tấm chống mài mòn có nhiều triển vọng ứng dụng và nhu cầu trên thị trường.
Một số ứng dụng chính là :
Cạnh của máy xúc lật trong ngành công nghiệp máy xúc lật
Tấm lót chống mài mòn trong ngành máy nghiền
Băng tải dạng thanh trong ngành cơ khí mỏ
Tấm lót máy nghiền than trong ngành điện
Tấm lót phễu cho xe tải hạng nặng
Máy móc khai thác mỏ
Máy móc khai thác than
Máy móc luyện kim
Máy xúc và máy xúc
Giá Tấm Chống Mài Mòn NM450
|
Thành phần hóa học,/% |
|||||||||||
|
Cấp |
C |
Và |
Mn |
P |
S |
Cr |
TRONG |
Mo |
Của |
B |
AlS |
|
≤ |
Phạm vi |
≥ |
|||||||||
|
NM360 |
0.25 |
0.70 |
1.60 |
0.025 |
0.015 |
0.80 |
0.50 |
0.50 |
0.05 |
0.0005-0.006 |
0.01 |
|
NM400 |
0.30 |
0.70 |
1.60 |
0.025 |
0.010 |
1.00 |
0.70 |
0.50 |
0.05 |
0.0005-0.006 |
0.01 |
|
NM450 |
0.35 |
0.70 |
1.70 |
0.025 |
0.010 |
1.10 |
0.80 |
0.55 |
0.05 |
0.0005-0.006 |
0.01 |
|
NM500 |
0.38 |
0.70 |
1.70 |
0.02 |
0.010 |
1.20 |
1.00 |
0.65 |
0.05 |
0.0005-0.006 |
0.01 |
|
Tính chất cơ học |
|||||
|
Cấp |
Độ dày/mm |
Rm/Mpa |
A50/% |
-20oCKV2/Jitudinal) |
HBW |
|
NM360 |
80 |
≥1100 |
≥12 |
≥24 |
330-390 |
|
NM400 |
80 |
≥1200 |
≥10 |
≥24 |
370-430 |
|
NM450 |
80 |
≥1250 |
≥7 |
≥24 |
420-480 |
|
NM500 |
≤70 |
≥1300 |
≥7 |
≥24 |
480-520 |
Bao bì
gói bó; hộp gỗ,gói pallet gỗ; container hoặc số lượng lớn; đặc biệt theo yêu cầu của khách hàng












