Thép Mn13
thép Mn13 là một vật liệu chịu mài mòn austenit mangan cao với độ dẻo dai tuyệt vời, làm cứng bề mặt, và khả năng chống va đập. Sự kết hợp của nó khả năng làm việc cứng và lõi bền làm cho nó phù hợp cho ứng dụng nặng trong khai thác mỏ, sự thi công, xi măng, và ngành đường sắt.
- Sự miêu tả
Mn13 là một thép austenit mangan cao được sử dụng rộng rãi trong môi trường chịu mài mòn và dễ bị va đập. Nó được đặc trưng bởi độ dẻo dai tuyệt vời, khả năng làm việc mạnh mẽ, và khả năng chống mài mòn cao.
Mn13 thường được sử dụng trong khai thác mỏ, máy nghiền, máy nghiền, máy móc vận chuyển trái đất, và các thiết bị hạng nặng khác trong đó cả va đập và mài mòn đều là những mối quan tâm đáng kể.
Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của Mn13 ổn định nó cấu trúc austenit và đảm bảo khả năng chống mài mòn tối ưu:
| Yếu tố | Phạm vi điển hình (% trọng lượng) | Chức năng |
|---|---|---|
| Cacbon (C) | 1.05 – 1.30 | Tăng cường độ cứng bề mặt và khả năng làm cứng |
| Mangan (Mn) | 11.0 – 13.0 | Ổn định Austenit, sự dẻo dai, khả năng chống mài mòn |
| Silicon (Và) | ≤ 1.0 | Khử oxy, cải thiện sức mạnh |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.07 | Tạp chất được kiểm soát |
| lưu huỳnh (S) | ≤ 0.03 | Tạp chất được kiểm soát |
| crom (Cr) | ≤ 2.0 | Cải thiện độ cứng và khả năng chống ăn mòn |
| Niken (TRONG) | ≤ 1.0 | Tăng cường độ dẻo dai |
| Sắt (Fe) | Sự cân bằng | Kim loại cơ bản |
Tính chất cơ học
| Tài sản | Giá trị điển hình |
|---|---|
| Sức mạnh năng suất | 340 – 450 MPa |
| Độ bền kéo | 700 – 1050 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 30% |
| độ cứng (giải pháp xử lý) | 170 – 210 HB |
| độ cứng (làm việc chăm chỉ) | Lên đến 480 – 500 HB |
Các tính năng chính:
-
Mạnh tác dụng tăng cường sức lao động dưới tác động lặp đi lặp lại
-
Cao độ bền va đập và độ dẻo
-
Xuất sắc khả năng chống mài mòn sau khi làm việc cứng lại
-
Không có từ tính trong điều kiện xử lý bằng dung dịch
Ứng dụng phổ biến
Thép Mn13 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi khả năng chống mài mòn cao kết hợp với độ dẻo dai:
-
Khai thác và khai thác đá: lót máy nghiền, tấm hàm, búa tác động
-
Nhà máy xi măng và cốt liệu: lớp lót nhà máy, lót máng
-
Máy xây dựng và vận chuyển đất: Tấm lót gầu máy xúc, tấm mòn xẻng
-
Thành phần đường sắt: Theo dõi tấm mòn, đĩa ếch
-
Xử lý vật liệu và công nghiệp nặng: Máng xỉ, Hoppers, tấm tác động















