Hiểu các tấm thép chống mài mòn ở Trung Quốc
Tìm hiểu về tấm thép chịu mài mòn
Tấm thép chịu mài mòn là sản phẩm chuyên dụng được thiết kế để sử dụng trong môi trường có độ mài mòn cao. Chúng được tạo ra bằng cách phủ một lớp cứng dày, vật liệu chống mài mòn trên bề mặt thép cacbon thấp hoặc thép hợp kim thấp thông thường. Sự kết hợp này mang lại độ dẻo dai và độ dẻo cần thiết cho độ bền.
Chất liệu của tấm thép chống mài mòn là gì?
Vật liệu chính là thép, bao gồm một tấm đế có hàm lượng carbon thấp và một lớp chống mài mòn bằng hợp kim. Lớp chống mài mòn này thường chiếm khoảng 1/2 ĐẾN 1/3 độ dày của tấm và rất giàu crom. Hàm lượng crom có thể đạt tới 20% ĐẾN 30%, dẫn đến độ cứng bề mặt cao và khả năng chống mài mòn tuyệt vời, kéo dài tuổi thọ sử dụng của sản phẩm.
Đặc điểm chính
- Chống va đập: Tấm chống mài mòn có khả năng chống va đập mạnh. They can endure significant drops during material transport without sustaining serious damage.
- Khả năng chịu nhiệt: These plates can typically be used at temperatures below 600 độ C. If vanadium and platinum are added during manufacturing, chúng có thể chịu được nhiệt độ cao lên tới 800 bằng cấp không có vấn đề.
- Chống ăn mòn: The high chromium content also gives wear plates excellent corrosion resistance, Giảm thiểu nỗi lo về sự xuống cấp.
- Hiệu quả chi phí: Mặc dù tấm chịu mài mòn là 1 ĐẾN 2 đắt gấp nhiều lần so với thép tấm tiêu chuẩn, họ kéo dài hơn 10 lâu hơn nhiều lần. This longevity makes them a cost-effective choice.
- Dễ dàng xử lý: Wear-resistant plates are highly weldable and can be bent into various shapes, làm cho họ thuận tiện khi làm việc với.
Tiêu chuẩn và nhà sản xuất
Tấm thép chịu mài mòn phù hợp với GB/T24186-2009 tiêu chuẩn. Notable manufacturers include Wuhan Iron and Steel, Bao thép, Năng, Xinsteel, và Lai Cảng.
| Cấp | độ dày | Chiều rộng | Chiều dài |
| NM360 | 8 | 2200 | 8000 |
| NM360 | 10 | 2200 | 8000 |
| NM360 | 15 | 2200 | 8000 |
| NM400 | 12 | 2200 | 8000 |
| NM500 | 16 | 2200 | 8000 |
| NM360 | 20 | 2200 | 10300 |
| NM450 | 25 | 2200 | 12050 |
| NM400 | 30 | 2200 | 8000 |
| NM360 | 35 | 2090 | 10160 |
| NM400 | 40 | 2200 | 8000 |
| NM400 | 45 | 2200 | 8000 |
| NM400 | 50 | 2200 | 8000 |
| NM360 | 60 | 2200 | 7000 |
| NM360 | 135 | 0635 | 2645 |
| NM400 | 70 | 2200 | 9500 |
| NM400 | 80 | 2200 | 8000 |
Các lớp và độ dày chính
Các lớp phổ biến bao gồm NM360, NM400, NM450, Và NM500, với độ dày từ 6 mm đến 40 mm.
Tính chất cơ học
- NM360: độ cứng 330-390 HBW, cường độ năng suất ≥900 MPa, độ bền kéo ≥1100 MPa.
- NM400: độ cứng 370-430 HBW, cường độ năng suất ≥1000 MPa, độ bền kéo ≥1200 MPa.
- NM450: độ cứng 420-480 HBW, cường độ năng suất ≥1100 MPa, độ bền kéo ≥1250 MPa.
- NM500: Độ cứng ≥470 HBW, cường độ năng suất ≥1200 MPa, độ bền kéo ≥1500 MPa.
Phần kết luận
Tấm thép chịu mài mòn mang lại nhiều lợi ích cho các ứng dụng khác nhau. Độ bền của chúng, khả năng chịu nhiệt, và khả năng chống ăn mòn khiến chúng trở nên lý tưởng cho các điều kiện đầy thách thức. Bằng cách chọn tấm chịu mài mòn, người dùng có thể nâng cao hoạt động của mình và đảm bảo hiệu suất lâu dài.
Tức là Ganghua Metal -18 năm
Cung cấp sản phẩm chống mài mòn chuyên nghiệp
Nhà cung cấp chống mài mòn
Mang thông số kỹ thuật chi tiết đến liên hệ với tôi nếu bạn cần
Chúng tôi có chất lượng cao và giá cả hợp lý
